BÀI ĐĂNG NỔI BẬT
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
100 cặp từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Hàn
Dưới đây là 100 cặp từ đồng âm khác nghĩa trong tiếng Hàn, giúp bạn nâng cao vốn từ vựng và tránh nhầm lẫn khi học tiếng Hàn.
1 - 20
1. 눈 → (mắt / tuyết)
2. 말 → (lời nói / con ngựa)
3. 배 → (bụng / quả lê / thuyền)
4. 발 → (bàn chân / sự công bố)
5. 손 → (bàn tay / tổn hại)
6. 일 → (công việc / số một / ngày)
7. 밤 → (ban đêm / hạt dẻ)
8. 불 → (lửa / không)
9. 줄 → (dòng, hàng / dây thừng)
10. 짝 → (cặp đôi / bên, phía)
11. 차 → (xe hơi / trà)
12. 전 → (trước / điện)
13. 화 → (hỏa hoạn / sự tức giận)
14. 등 → (cái lưng / đèn)
15. 사 → (bốn / sự kiện, vấn đề)
16. 한 → (Hàn Quốc / một / sự tiếc nuối)
17. 금 → (vàng / cấm)
18. 성 → (thành công / giới tính / họ)
19. 내 → (tôi / bên trong)
20. 위 → (trên / dạ dày)
---
21 - 40
21. 장 → (trưởng / chương / dạ dày)
22. 방 → (phòng / cách)
23. 중 → (giữa / Trung Quốc / đang)
24. 미 → (chưa / Mỹ)
25. 극 → (cực đoan / vở kịch)
26. 단 → (ngọt / đơn giản / bậc thang)
27. 신 → (thần / cay)
28. 군 → (quân đội / chàng trai)
29. 전자 → (điện tử / trước đó)
30. 정 → (tình cảm / chính xác)
31. 개 → (con chó / cái, chiếc)
32. 회 → (hồi, lần / sashimi)
33. 인 → (con người / dấu ấn)
34. 성인 → (người trưởng thành / thánh nhân)
35. 명 → (tên, danh / người)
36. 호 → (số nhà / sự yêu thích)
37. 생 → (sống / học sinh)
38. 점 → (điểm / cửa hàng)
39. 공 → (công cộng / số không / bóng)
40. 입 → (cái miệng / sự nhập học)
---
41 - 60
41. 무 → (không có / củ cải)
42. 배다 → (thấm vào / có thai)
43. 장미 → (hoa hồng / ruột non)
44. 사기 → (lừa đảo / tinh thần, khí thế)
45. 식사 → (bữa ăn / công ty thực phẩm)
46. 신문 → (báo chí / thẩm vấn)
47. 주 → (tuần / rượu)
48. 구 → (quận / số chín)
49. 수 → (số lượng / khả năng / bàn tay)
50. 대 → (đại diện / đối xử / cái đai)
51. 배경 → (bối cảnh / nền)
52. 피 → (máu / tránh né)
53. 석 → (đá / chỗ ngồi)
54. 박 → (họ Park / quả bầu)
55. 비 → (mưa / phí tổn / không có)
56. 양 → (mặt trời / lượng)
57. 면 → (sợi mì / bề mặt / miễn)
58. 과 → (quả / khoa)
59. 통 → (thùng / toàn bộ)
60. 화장 → (trang điểm / hỏa táng)
---
61 - 80
61. 방울 → (giọt nước / chuông nhỏ)
62. 자 → (thước đo / người con)
63. 출 → (xuất hiện / rút ra)
64. 고기 → (thịt / cá)
65. 이상 → (bất thường / trên mức nào đó)
66. 막 → (chặn lại / vừa mới)
67. 낙 → (sự vui vẻ / rơi xuống)
68. 수업 → (bài học / dạy học)
69. 합 → (sự hợp nhất / hợp lý)
70. 세 → (thế giới / tuổi)
71. 전쟁 → (chiến tranh / cuộc thi)
72. 후 → (sau / hít vào)
73. 합격 → (đậu kỳ thi / kết hợp)
74. 착 → (chạm vào / đúng đắn)
75. 철 → (sắt / mùa)
76. 녹 → (gỉ sắt / sự xanh tươi)
77. 주식 → (cổ phiếu / bữa ăn chính)
78. 정리 → (sắp xếp / kết thúc mối quan hệ)
79. 보수 → (tiền công / bảo thủ)
80. 요금 → (phí dịch vụ
81 - 100 (Tiếp tục danh sách)
81. 기본 → (cơ bản / nền tảng)
82. 기회 → (cơ hội / dịp)
83. 경기 → (trận đấu / tình hình kinh tế)
84. 자연 → (thiên nhiên / tự nhiên)
85. 강 → (sông / mạnh mẽ)
86. 연기 → (khói / diễn xuất / trì hoãn)
87. 독 → (độc hại / đơn độc)
88. 살 → (tuổi / da thịt)
89. 품 → (sản phẩm / lòng người)
90. 적 → (kẻ thù / mang tính...)
91. 내리다 → (rơi xuống / giảm xuống)
92. 뜨다 → (nổi lên / mở mắt / mọc lên)
93. 기록 → (ghi chép / kỷ lục)
94. 유리 → (thủy tinh / có lợi)
95. 단체 → (tổ chức / nhóm)
96. 배우다 → (học tập / diễn viên)
97. 자리 → (vị trí / ghế ngồi)
98. 연락 → (liên lạc / dính vào)
99. 가족 → (gia đình / tổ hợp kinh tế)
100. 전화 → (điện thoại / sự thay đổi hoàn toàn)
Hy vọng danh sách này giúp bạn nâng cao khả năng phân biệt từ vựng khi học tiếng Hàn!
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Bài đăng phổ biến
Tổng hợp 100 ngữ pháp Tiếng Hàn Sơ Cấp
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
NHỮNG SỐ ĐIỆN THOẠI CẦN BIẾT DÀNH CHO CỘNG ĐỒNG NGƯỜI VIỆT NAM SINH SỐNG TẠI HÀN QUỐC
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Từ vựng Tiếng Hàn về bệnh viện và các loại bệnh
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
47 cặp từ trái nghĩa trong Tiếng Hàn
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Các kì thi đánh giá của 사회통합프로그램 KIIP (thi xếp lớp + thi lên lớp + thi hết lớp 4 + thi hết lớp 5)
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
150 cấu trúc ngữ pháp Topik II
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Cách sử dụng 에 가다/오다 đi/ đến một nơi nào đó.
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
CÁCH TẠO TÀI KHOẢN ĐỂ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH HÒA NHẬP XÃ HỘI HÀN QUỐC 사회통합프로그램 KIIP
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Nhận xét
Đăng nhận xét