BÀI ĐĂNG NỔI BẬT
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Tổng hợp từ vựng Tiếng Hàn về các loại quả
Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn về các loại quả phổ biến:
🍎 Các loại trái cây phổ biến
과일 (gwail) – Trái cây
사과 (sagwa) – Táo 🍏🍎
배 (bae) – Lê
감 (gam) – Hồng
귤 (gyul) – Quýt 🍊
오렌지 (orenji) – Cam
레몬 (remon) – Chanh vàng 🍋
라임 (raim) – Chanh xanh
🍓 Các loại quả mọng
딸기 (ttalgi) – Dâu tây 🍓
블루베리 (beullu-beri) – Việt quất (blueberry)
라즈베리 (rajeuberi) – Mâm xôi đỏ (raspberry)
크랜베리 (keuraenberi) – Nam việt quất (cranberry)
블랙베리 (beullaekberi) – Dâu tằm đen (blackberry)
🍉 Các loại quả nhiệt đới
바나나 (banana) – Chuối 🍌
파인애플 (pain-aepeul) – Dứa 🍍
망고 (manggo) – Xoài 🥭
코코넛 (kokoneot) – Dừa 🥥
아보카도 (abokado) – Bơ (avocado)
드래곤 프루트 (deuraegon peuruteu) – Thanh long
🍇 Các loại quả có hạt
포도 (podo) – Nho 🍇
체리 (cheri) – Anh đào (cherry) 🍒
석류 (seongnyu) – Lựu
자두 (jadu) – Mận
복숭아 (boksunga) – Đào 🍑
살구 (salgu) – Mơ
🥭 Các loại quả đặc biệt khác
멜론 (mellon) – Dưa lưới 🍈
수박 (subak) – Dưa hấu 🍉
키위 (kiwi) – Kiwi 🥝
무화과 (muhwagwa) – Sung
밤 (bam) – Hạt dẻ
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Bài đăng phổ biến
Tổng hợp 100 ngữ pháp Tiếng Hàn Sơ Cấp
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
NHỮNG SỐ ĐIỆN THOẠI CẦN BIẾT DÀNH CHO CỘNG ĐỒNG NGƯỜI VIỆT NAM SINH SỐNG TẠI HÀN QUỐC
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Từ vựng Tiếng Hàn về bệnh viện và các loại bệnh
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
47 cặp từ trái nghĩa trong Tiếng Hàn
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Các kì thi đánh giá của 사회통합프로그램 KIIP (thi xếp lớp + thi lên lớp + thi hết lớp 4 + thi hết lớp 5)
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
150 cấu trúc ngữ pháp Topik II
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Cách sử dụng 에 가다/오다 đi/ đến một nơi nào đó.
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
CÁCH TẠO TÀI KHOẢN ĐỂ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH HÒA NHẬP XÃ HỘI HÀN QUỐC 사회통합프로그램 KIIP
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Nhận xét
Đăng nhận xét