BÀI ĐĂNG NỔI BẬT
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về các loại xe
Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn về các loại xe 🚗🚙🏍🚲
🚗 Các loại ô tô (자동차 종류)
자동차 (jadongcha) – Ô tô 🚗
승용차 (seungyongcha) – Xe hơi (xe con)
스포츠카 (seupocheuka) – Xe thể thao 🏎
세단 (sedan) – Xe sedan
SUV (eseuyubi) – Xe SUV
트럭 (teureok) – Xe tải 🚛
밴 (baen) – Xe van
소형차 (sohyeongcha) – Xe cỡ nhỏ
중형차 (junghyeongcha) – Xe cỡ trung
대형차 (daehyeongcha) – Xe cỡ lớn
🚙 Các loại xe chuyên dụng
택시 (taeksi) – Xe taxi 🚖
경찰차 (gyeongchalcha) – Xe cảnh sát 🚓
구급차 (gugeupcha) – Xe cứu thương 🚑
소방차 (sobangcha) – Xe cứu hỏa 🚒
버스 (beoseu) – Xe buýt 🚌
관광버스 (gwangwang beoseu) – Xe buýt du lịch
캠핑카 (kaempingka) – Xe cắm trại (RV, motorhome)
🚛 Các loại xe vận tải
화물차 (hwamulcha) – Xe chở hàng
덤프트럭 (deompeuteureok) – Xe ben
트레일러 (teureilleo) – Xe kéo, rơ moóc
탱크로리 (taengkeu-roli) – Xe bồn
견인차 (gyeonincha) – Xe kéo (xe cứu hộ)
🏍 Các loại xe máy (이륜차 종류)
오토바이 (otobai) – Xe máy 🏍
스쿠터 (seukuteo) – Xe tay ga
전기 스쿠터 (jeongi seukuteo) – Xe điện scooter
전기 오토바이 (jeongi otobai) – Xe máy điện
자전거 (jajeongeo) – Xe đạp 🚲
산악자전거 (sanak jajeongeo) – Xe đạp leo núi
전기자전거 (jeongi jajeongeo) – Xe đạp điện
🚂 Các loại phương tiện giao thông khác
기차 (gicha) – Tàu hỏa 🚆
고속열차 (gosokyeolcha) – Tàu cao tốc (KTX)
전철 (jeoncheol) – Tàu điện ngầm 🚇
트램 (teuraem) – Xe điện bánh sắt (tram)
배 (bae) – Thuyền, tàu thủy 🚢
요트 (yoteu) – Du thuyền ⛵
비행기 (bihaenggi) – Máy bay ✈
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Bài đăng phổ biến
Tổng hợp 100 ngữ pháp Tiếng Hàn Sơ Cấp
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
NHỮNG SỐ ĐIỆN THOẠI CẦN BIẾT DÀNH CHO CỘNG ĐỒNG NGƯỜI VIỆT NAM SINH SỐNG TẠI HÀN QUỐC
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Từ vựng Tiếng Hàn về bệnh viện và các loại bệnh
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
47 cặp từ trái nghĩa trong Tiếng Hàn
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Các kì thi đánh giá của 사회통합프로그램 KIIP (thi xếp lớp + thi lên lớp + thi hết lớp 4 + thi hết lớp 5)
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
150 cấu trúc ngữ pháp Topik II
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Cách sử dụng 에 가다/오다 đi/ đến một nơi nào đó.
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
CÁCH TẠO TÀI KHOẢN ĐỂ THAM GIA CHƯƠNG TRÌNH HÒA NHẬP XÃ HỘI HÀN QUỐC 사회통합프로그램 KIIP
- Nhận đường liên kết
- X
- Ứng dụng khác
Nhận xét
Đăng nhận xét