Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN

Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng...

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về các loại xe

 



Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn về các loại xe 🚗🚙🏍🚲


🚗 Các loại ô tô (자동차 종류)

자동차 (jadongcha) – Ô tô 🚗


승용차 (seungyongcha) – Xe hơi (xe con)


스포츠카 (seupocheuka) – Xe thể thao 🏎


세단 (sedan) – Xe sedan


SUV (eseuyubi) – Xe SUV


트럭 (teureok) – Xe tải 🚛


밴 (baen) – Xe van


소형차 (sohyeongcha) – Xe cỡ nhỏ


중형차 (junghyeongcha) – Xe cỡ trung


대형차 (daehyeongcha) – Xe cỡ lớn


🚙 Các loại xe chuyên dụng

택시 (taeksi) – Xe taxi 🚖


경찰차 (gyeongchalcha) – Xe cảnh sát 🚓


구급차 (gugeupcha) – Xe cứu thương 🚑


소방차 (sobangcha) – Xe cứu hỏa 🚒


버스 (beoseu) – Xe buýt 🚌


관광버스 (gwangwang beoseu) – Xe buýt du lịch


캠핑카 (kaempingka) – Xe cắm trại (RV, motorhome)


🚛 Các loại xe vận tải

화물차 (hwamulcha) – Xe chở hàng


덤프트럭 (deompeuteureok) – Xe ben


트레일러 (teureilleo) – Xe kéo, rơ moóc


탱크로리 (taengkeu-roli) – Xe bồn


견인차 (gyeonincha) – Xe kéo (xe cứu hộ)


🏍 Các loại xe máy (이륜차 종류)

오토바이 (otobai) – Xe máy 🏍


스쿠터 (seukuteo) – Xe tay ga


전기 스쿠터 (jeongi seukuteo) – Xe điện scooter


전기 오토바이 (jeongi otobai) – Xe máy điện


자전거 (jajeongeo) – Xe đạp 🚲


산악자전거 (sanak jajeongeo) – Xe đạp leo núi


전기자전거 (jeongi jajeongeo) – Xe đạp điện


🚂 Các loại phương tiện giao thông khác

기차 (gicha) – Tàu hỏa 🚆


고속열차 (gosokyeolcha) – Tàu cao tốc (KTX)


전철 (jeoncheol) – Tàu điện ngầm 🚇


트램 (teuraem) – Xe điện bánh sắt (tram)


배 (bae) – Thuyền, tàu thủy 🚢


요트 (yoteu) – Du thuyền ⛵


비행기 (bihaenggi) – Máy bay ✈

Nhận xét

Bài đăng phổ biến