Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN

Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng...

Tổng hợp từ vựng tiếng hàn về các loại gia vị dùng trong nấu ăn


 

Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn về các loại gia vị dùng trong nấu ăn:


🧂 Gia vị cơ bản

소금 (sogeum) – Muối 🧂


설탕 (seoltang) – Đường


후추 (huchu) – Tiêu


식초 (sikcho) – Giấm


간장 (ganjang) – Nước tương


된장 (doenjang) – Tương đậu Hàn Quốc


고추장 (gochujang) – Tương ớt Hàn Quốc 🌶


🌶 Gia vị cay

고춧가루 (gochutgaru) – Bột ớt


청양고추 (cheongyang gochu) – Ớt xanh cay


마늘 (maneul) – Tỏi 🧄


생강 (saenggang) – Gừng


🛢 Các loại dầu và mỡ

식용유 (sikyongyu) – Dầu ăn


참기름 (chamgireum) – Dầu mè


올리브유 (ollibeuyu) – Dầu ô liu


버터 (beoteo) – Bơ 🧈


🥢 Gia vị đặc trưng của ẩm thực Hàn Quốc

멸치액젓 (myeolchi aekjeot) – Nước mắm cá cơm


새우젓 (saeujeot) – Mắm tép


다시다 (dasida) – Bột nêm Hàn Quốc


맛술 (matsul) – Rượu nấu ăn


미림 (mirim) – Rượu Mirin (dùng để khử mùi tanh)


🌿 Các loại gia vị thảo mộc

파 (pa) – Hành lá


양파 (yangpa) – Hành tây 🧅


대파 (daepa) – Hành boa-rô


깻잎 (kkaennip) – Lá mè (lá tía tô Hàn Quốc)


바질 (bajil) – Húng quế (basil)


오레가노 (oregano) – Kinh giới cay


로즈마리 (rojeumari) – Hương thảo (rosemary)


월계수잎 (wolgyesu-ip) – Lá nguyệt quế

Nhận xét

Bài đăng phổ biến