Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN

Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng...

Tổng hợp từ vựng tiếng Hàn về các loại đồ dùng trong gia đình

 



Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn về các loại đồ dùng trong gia đình:


🏠 Đồ dùng trong phòng khách (거실 용품)

소파 (sopa) – Ghế sofa


의자 (uija) – Ghế


탁자 (takja) – Bàn nhỏ


테이블 (teibeul) – Bàn


텔레비전 (tellebijeon) – Tivi 📺


리모컨 (rimokeon) – Điều khiển từ xa


카펫 (kapet) – Thảm trải sàn


커튼 (keoteun) – Rèm cửa


액자 (aekja) – Khung ảnh


시계 (sigye) – Đồng hồ ⏰


🛏 Đồ dùng trong phòng ngủ (침실 용품)

침대 (chimdae) – Giường


베개 (begae) – Gối


이불 (ibul) – Chăn


담요 (damyo) – Mền, chăn mỏng


매트리스 (maeteuriseu) – Nệm


옷장 (otjang) – Tủ quần áo


서랍장 (seorapjang) – Tủ ngăn kéo


화장대 (hwajangdae) – Bàn trang điểm


스탠드 (seutaendeu) – Đèn ngủ


전등 (jeondeung) – Đèn điện 💡


🍽 Đồ dùng trong nhà bếp (주방 용품)

냉장고 (naengjanggo) – Tủ lạnh ❄️


전자레인지 (jeonja-reinji) – Lò vi sóng


오븐 (obeun) – Lò nướng


가스레인지 (gaseu reinji) – Bếp ga


인덕션 (indeoksyeon) – Bếp từ


식기세척기 (sikgi-secheokgi) – Máy rửa bát


싱크대 (singkeudae) – Bồn rửa chén


냄비 (naembi) – Nồi


프라이팬 (peuraipaen) – Chảo rán 🍳


도마 (doma) – Thớt


칼 (kal) – Dao 🔪


숟가락 (sutgarak) – Thìa 🥄


젓가락 (jeotgarak) – Đũa


접시 (jeopsi) – Đĩa


컵 (keop) – Cốc, ly


🚿 Đồ dùng trong phòng tắm (욕실 용품)

샤워기 (syawogi) – Vòi sen 🚿


욕조 (yokjo) – Bồn tắm 🛁


수건 (sugeon) – Khăn tắm


비누 (binu) – Xà phòng 🧼


샴푸 (syampu) – Dầu gội


칫솔 (chitsol) – Bàn chải đánh răng 🪥


치약 (chiyag) – Kem đánh răng


변기 (byeongi) – Bồn cầu 🚽


휴지 (hyuji) – Giấy vệ sinh


🏡 Các vật dụng khác trong nhà

문 (mun) – Cửa 🚪


창문 (changmun) – Cửa sổ


열쇠 (yeolsoe) – Chìa khóa 🔑


거울 (geoul) – Gương


쓰레기통 (sseuregi-tong) – Thùng rác 🗑


청소기 (cheong-sogi) – Máy hút bụi


세탁기 (setakgi) – Máy giặt


다리미 (darimi) – Bàn là


건조기 (geonjogi) – Máy sấy quần áo

Nhận xét

Bài đăng phổ biến