Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN

Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng...

Tổng hợp từ vựng Tiếng Hàn về đồ dùng trong nhà


 

Dưới đây là danh sách từ vựng tiếng Hàn về các loại dụng cụ nhà bếp:


🍳 Dụng cụ nấu ăn

주방용품 (jubang-yongpum) – Dụng cụ nhà bếp


냄비 (naembi) – Nồi


프라이팬 (peuraipaen) – Chảo rán 🍳


솥 (sot) – Nồi đất, nồi gang


압력솥 (apryeok-sot) – Nồi áp suất


전기밥솥 (jeon-gi bapsot) – Nồi cơm điện 🍚


국자 (gukja) – Muôi (vá múc canh)


주걱 (jugeok) – Muôi xới cơm


뒤집개 (dwijipgae) – Xẻng lật (dùng để chiên trứng, rán cá)


거품기 (geopumgi) – Dụng cụ đánh trứng 🥚


체 (che) – Rây lọc


도마 (doma) – Thớt


칼 (kal) – Dao 🔪


식칼 (sikkal) – Dao làm bếp


가위 (gawi) – Kéo ✂️


감자깎는 칼 (gamja kkakneun kal) – Dao gọt vỏ khoai tây


🍽 Dụng cụ ăn uống

수저 (sujeo) – Bộ thìa và đũa


숟가락 (sutgarak) – Thìa 🥄


젓가락 (jeotgarak) – Đũa


포크 (pokeu) – Nĩa (dĩa) 🍴


나이프 (naipeu) – Dao ăn


접시 (jeopsi) – Đĩa


밥그릇 (bapgeureut) – Bát cơm 🍚


국그릇 (gukgeureut) – Bát canh


컵 (keop) – Cốc, ly


머그컵 (meogeukeop) – Cốc uống nước có quai


와인잔 (wainjan) – Ly rượu vang 🍷


유리컵 (yurikeop) – Cốc thủy tinh


물병 (mulbyeong) – Bình nước


🔪 Dụng cụ chế biến thực phẩm

믹서기 (mikseogi) – Máy xay sinh tố


전자레인지 (jeonja-reinji) – Lò vi sóng


오븐 (obeun) – Lò nướng 🍞


토스터기 (toseuteogi) – Máy nướng bánh mì


커피메이커 (keopi meikeo) – Máy pha cà phê ☕


식기세척기 (sikgi-secheokgi) – Máy rửa bát


냉장고 (naengjanggo) – Tủ lạnh ❄️


냉동고 (naengdonggo) – Tủ đông


압력솥 (apryeoksot) – Nồi áp suất


🥣 Các vật dụng khác trong bếp

행주 (haengju) – Khăn lau bếp


키친타월 (kichin tawol) – Khăn giấy bếp


음식물 쓰레기통 (eumsikmul sseuregi-tong) – Thùng rác thực phẩm


싱크대 (singkeudae) – Bồn rửa bát


쟁반 (jaengban) – Khay, mâm


밀대 (milda) – Cây cán bột


계량컵 (gyeryangkeop) – Cốc đong

Nhận xét

Bài đăng phổ biến