Chuyển đến nội dung chính

BÀI ĐĂNG NỔI BẬT

CÁC BƯỚC NHẬP QUỐC TỊCH HÀN QUỐC DÀNH CHO CÔ DÂU VIỆT - HÀN

Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt ngoài (국적 증서) Ảnh: Bằng chứng nhận quốc tịch của mình mặt trong (국적 증서) Xin chào các bạn ! Mình là Seona*. Mình hiện là người có hai quốc tịch Việt Nam & Hàn Quốc. Sau đây là chia sẻ của mình về các bước để nhập quốc tịch dành cho cô dâu Việt lấy chồng Hàn. Các bạn không phải là cô dâu cũng có thể dùng bài viết này làm tài liệu tham khảo. Bài viết tuy dài nhưng rất nhiều thông tin bổ ích. Bạn nhớ đọc hết nhé ! Nhập quốc tịch Hàn (귀화) có nhiều diện và mình nhập theo diện phụ nữ di trú kết hôn F-6. Phụ nữ di trú kết hôn muốn nhập quốc tịch Hàn hiện nay theo như hiểu biết của mình thì có hai cách. - Cách 1: Là theo cách truyền thống cũ, chờ đủ 2 năm, nộp hồ sơ nhập tịch lên Cục quản lý xuất nhập cảnh (출입국관리사무소) rồi chờ ngày gọi thi phỏng vấn, thi đậu rồi chờ ngày ra giấy chứng nhận nhập tịch. - Cách 2: Là theo cách hiện nay nhiều bạn đang làm là học chương trình Hòa Nhập Xã Hội KIIP - 사회통합 프로그램 sau đó thi để lấy chứng chỉ tốt ng...

Từ vựng Tiếng Hàn về các loài hoa

 



🌸 Các loài hoa phổ biến

꽃 (kkot) – Hoa


장미 (jangmi) – Hoa hồng 🌹


국화 (gukhwa) – Hoa cúc


해바라기 (haebaragi) – Hoa hướng dương 🌻


튤립 (tyullip) – Hoa tulip 🌷


백합 (baekhap) – Hoa loa kèn (hoa bách hợp)


수국 (suguk) – Hoa cẩm tú cầu


무궁화 (mugunghwa) – Hoa Mugunghwa (hoa dâm bụt, quốc hoa Hàn Quốc)


벚꽃 (beotkkot) – Hoa anh đào 🌸


라일락 (raillak) – Hoa tử đinh hương (lilac)


팬지 (paenji) – Hoa păng-xê (hoa bướm)


연꽃 (yeonkkot) – Hoa sen


🌿 Một số loại hoa khác

나팔꽃 (napalkkot) – Hoa bìm bìm


코스모스 (kosmoseu) – Hoa cánh bướm (cosmos)


제비꽃 (jebikkot) – Hoa violet


데이지 (deiji) – Hoa cúc họa mi


프리지아 (peurijia) – Hoa lan Nam Phi (freesia)


민들레 (mindeulle) – Hoa bồ công anh


수선화 (suseonhwa) – Hoa thủy tiên


동백꽃 (dongbaekkkot) – Hoa trà


Nhận xét

Bài đăng phổ biến